Viet Nam Japanese
Trang chủ Giới thiệu Liên hệ (+84)933 803 668 vjic@vjic.edu.vn
uy tín là thương hiệu
xuat-khau-lao-dong-nhat-ban

Nhưng động từ thường gặp trong nhà bếp
14/06/2017 - 2.198
Share on Google+

Nhưng động từ thường gặp trong nhà bếp
Hôm nay, các bạn cùng xkldnhatban.net “bỏ túi” ngay những từ vựng tiếng nhật chủ đề nấu nướng trong nhà bếp nhé )

Từ vựng tiếng Nhật – Chủ đề nấu nướng

  • 調理する(ちょうりする):           Nấu ăn
  • 料理を作る(りょうりをつくる): Nấu ăn
  • 米を炊く(こめをたく):           Nấu cơm
  • 洗う(あらう): Rửa
  • ゆでる:           Luộc
  • 焼く(やく):           Nướng
  • 炒める(いためる):           Xào
  • 蒸す(むす):           Hấp
  • 揚げる(あげる):           Rán
  • 煮る(にる):           Ninh / Kho / Hầm
  • 焦げる(こげる):           Cháy xém
  • 混ぜる(まぜる): Trộn / Khuấy
  • 沸かす(わかす): Đun (nước)
  • 浸す(ひたす):           Ngâm (ngâm dấm ,..)
  • 裏返す(うらがえす):           Lật
  • かき混ぜる(かきまぜる): Đảo
  • つぶす: Nghiền
  • 巻く(まく): Cuốn / Cuộn
  • ぬる: Trải / phết (bơ)
  • 注ぐ(そそぐ):           Đổ nước / rót
  • もる:           Xới (cơm)
  • 切る(きる): Cắt / Thái
  • みじん切り(みじんぎり): Thái nhỏ
  • 千切り(せんぎり): Thái chỉ
  • 乱切り(らんぎり): Băm lẫn
  • 薄切り(うすぎり): Thái lát mỏng
  • 皮をむく(かわをむく): Bóc vỏ
  • 温める(あたためる): Hâm nóng / làm nóng
  • 冷やす(ひやす):           Làm lạnh / Làm mát
  • 解凍する(かいとうする): Giã đông
  • つける: Đổ vào/ Thêm vào
  • に振りかける(にふりかける):           Rắc lên
  • 包む(つつむ):           Bọc
  • 測る(はかる):           Cân / Đo
  • 味付ける(あじつける): Nêm gia vị
  • 泡立てる(あわだてる): Đánh (trứng)
  • 塩故障する(しおこしょうする): Rắc hạt tiêu
  • ふたをする: Đậy nắp
  • 火をつける: Bật lửa
  • 火を止める(ひをとめる): Tắt lửa
  • 寝かせる(ねかせる): Để ~ trong bao lâu
  • そのままにする: Để nguyên

Đang xử lý, vui lòng đợi...